Trọng lượng riêng của cốt thép: khối lượng một mét dài
Khi mua, vận chuyển và tính toán kết cấu bê tông cốt thép, thường cần biết khối lượng ước tính của cốt thép. Phép tính cơ bản rất đơn giản: nhân chiều dài các thanh với khối lượng của một mét dài theo đường kính đã chọn. Bảng tham khảo dưới đây giúp nhanh chóng ước tính khối lượng một mét dài cốt thép và số mét trong một tấn.
Khối lượng cốt thép theo đường kính và số mét trong 1 tấn
| Đường kính cốt thép (mm) | Khối lượng kg/mét | Số mét trong 1 tấn |
|---|---|---|
| 5.5 | 0.187 | 5347 |
| 6 | 0.222 | 4504 |
| 8 | 0.395 | 2531 |
| 10 | 0.617 | 1620 |
| 12 | 0.888 | 1126 |
| 14 | 1.210 | 826 |
| 16 | 1.580 | 633 |
| 18 | 2.000 | 500 |
| 20 | 2.470 | 405 |
| 22 | 2.980 | 335 |
| 25 | 3.850 | 260 |
| 28 | 4.830 | 207 |
| 32 | 6.310 | 158 |
| 36 | 7.990 | 125 |
| 40 | 9.870 | 101 |
| 45 | 12.480 | 80 |
| 50 | 15.410 | 65 |
Bảng chi tiết khối lượng 1 mét cốt thép
Khối lượng cốt thép 5 mm ~ 0,186 kg/m
Khối lượng cốt thép 6 mm ~ 0,222 kg/m
Khối lượng cốt thép 8 mm ~ 0,395 kg/m
Khối lượng cốt thép 10 mm ~ 0,617 kg/m
Khối lượng cốt thép 12 mm ~ 0,888 kg/m
Khối lượng cốt thép 14 mm ~ 1,210 kg/m
Khối lượng cốt thép 16 mm ~ 1,580 kg/m
Khối lượng cốt thép 18 mm ~ 2,000 kg/m
Khối lượng cốt thép 20 mm ~ 2,470 kg/m
Khối lượng cốt thép 22 mm ~ 2,980 kg/m
Khối lượng cốt thép 25 mm ~ 3,850 kg/m
Khối lượng cốt thép 28 mm ~ 4,830 kg/m
Khối lượng cốt thép 32 mm ~ 6,310 kg/m
Khối lượng cốt thép 36 mm ~ 7,990 kg/m
Khối lượng cốt thép 40 mm ~ 9,870 kg/m
Khối lượng cốt thép 45 mm ~ 12,480 kg/m
Khối lượng cốt thép 50 mm ~ 15,410 kg/m
Ví dụ tính khối lượng một mét dài cốt thép
Công thức tính số mét cốt thép trong 1 tấn cũng rất đơn giản. Chỉ cần lấy 1 tấn (1000 kg) chia cho khối lượng 1 mét cốt thép. Dưới đây là một vài ví dụ tính số mét trong 1 tấn cốt thép.
1000 kg / 0,222 kg/m = 4504 m trong một tấn cốt thép đường kính 6 mm. Tương tự, bạn có thể xác định số mét trong một tấn cốt thép đối với bất kỳ đường kính nào khác.
Bài viết đưa ra các giá trị khối lượng lý thuyết của cốt thép trơn hoặc cốt thép có gân theo đường kính danh nghĩa. Khối lượng thực tế của lô hàng có thể chênh lệch đôi chút do dung sai đường kính, biên dạng gân, cấp thép và tiêu chuẩn cung cấp. Để tính toán chính xác, hãy yêu cầu người bán cung cấp chứng chỉ, tài liệu kỹ thuật hoặc quy cách sản phẩm.
Khi biết các giá trị tham khảo, bạn có thể ước tính trước khối lượng lô hàng, kiểm tra hóa đơn của nhà cung cấp và tính tải trọng vận chuyển.
Các giá trị trong bảng phù hợp với công thức kinh điển tính khối lượng thanh thép tròn khi khối lượng riêng của thép vào khoảng 7850 kg/m³. Khi mua hàng, cần căn cứ vào tiêu chuẩn hiện hành, cấp cốt thép và tài liệu của nhà sản xuất.
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để biết khối lượng 1 mét cốt thép?
Tra khối lượng trong bảng theo đường kính thanh. Ví dụ, để tính một lô hàng, cần nhân khối lượng 1 mét với tổng chiều dài cốt thép.
Vì sao khối lượng cốt thép phụ thuộc vào đường kính?
Diện tích tiết diện tăng tỷ lệ với bình phương đường kính, nên chỉ cần đường kính tăng một chút thì khối lượng một mét dài cũng tăng đáng kể.
Làm thế nào để tính số mét cốt thép trong 1 tấn?
Cần lấy 1000 kg chia cho khối lượng 1 mét dài của đường kính đã chọn. Kết quả là chiều dài gần đúng trong một tấn.