VI

Khối lượng cát trong 1 m³: bảng trọng lượng thể tích và trọng lượng riêng

Đôi khi nhà cung cấp giao thiếu cát vì người mua khó xác định ngay chính xác số tấn đã được chở đến. Tuy nhiên, nếu biết gần đúng trọng lượng riêng của cát và thể tích thùng xe, có thể tự ước tính lượng vật liệu theo mức đầy của thùng.

Để tính chính xác hơn, có thể dùng thước dây đo thể tích thực tế của lượng cát được giao.

Bảng tóm tắt trọng lượng riêng của cát trong 1 m³

Khối lượng cát theo từng loại
Vật liệuKhối lượng một mét khối, t/m³Khối lượng một xô, kg
Cát xây dựng1,518
Cát xây dựng khô, tơi1,4417,3
Cát xây dựng khô, đầm chặt1,6820,2
Cát xây dựng ướt1,9223
Cát xây dựng ướt, đầm chặt2,5430,5
Cát sông1,6319,6
Cát thạch anh1,6519,8
Cát biển1,6219,44
Cát mỏ1,518

Cát xây dựng theo GOST 8736-93 ~ 1,5 t/m³

Cát xây dựng khô, tơi ~ 1,44 t/m³

Cát xây dựng khô, đầm chặt ~ 1,68 t/m³

Cát xây dựng ướt ~ 1,92 t/m³

Cát xây dựng ướt, đầm chặt ~ 2,54 t/m³

Cát sông ~ 1,63 t/m³

Cát thạch anh ~ 1,65 t/m³

Cát biển ~ 1,62 t/m³

Cát mỏ ~ 1,5 t/m³

Bài viết đưa ra khối lượng gần đúng của các loại cát.

Đây là bài tham khảo về khối lượng cát trong 1 m³. Nếu trước đây bạn băn khoăn một mét khối cát có bao nhiêu tấn, các giá trị trên sẽ giúp ước tính gần đúng trọng lượng riêng và trọng lượng thể tích của vật liệu.

Câu hỏi thường gặp

1 m³ cát nặng bao nhiêu?

Khối lượng phụ thuộc vào loại và trạng thái của cát. Theo bảng, 1 m³ cát xây dựng nặng khoảng 1,5 tấn, cát khô tơi khoảng 1,44 tấn, cát sông khoảng 1,63 tấn và cát xây dựng ướt khoảng 1,92 tấn.

Vì sao cát ướt nặng hơn cát khô?

Cát ẩm chứa nước trong các lỗ rỗng giữa hạt nên trọng lượng thể tích tăng. Độ đầm chặt cũng ảnh hưởng: cùng một thể tích, cát đầm nặng hơn cát tơi.

Có thể kiểm tra gần đúng lượng cát được giao bằng xe như thế nào?

Có thể đo chiều dài, chiều rộng và chiều cao trung bình của lớp cát trong thùng xe, tính thể tích rồi nhân với khối lượng gần đúng của 1 m³ loại cát đó. Để tính chính xác cần xét độ ẩm và khối lượng riêng thực tế của lô hàng.